Kcomputersolution.com | Công cụ tìm kiếm thay thế

Bảng báo giá tấm inox 14mm

Bảng báo giá tấm inox 14mm có sự thay đổi theo số lượng mà bạn đặt hàng. Thép tấm inox 14mm tại Tôn thép Sáng Chinh có chất lượng tốt, bền, khó bị ăn mòn bởi hóa chất,.. Khách hàng xin hãy tham khảo chi tiết bảng giá bên dưới để nắm vững chi phí mua hàng qua mỗi ngày. Giá bán thép tấm inox 14mm hay biến động lên xuống qua từng giai đoạn nên chúng tôi sẽ cập nhật đầy đủ và chính xác nhất trong 24h

Bảng trọng lượng riêng thép tấm

Phụ thuộc rất nhiều vào nhu cầu sử dụng và mục đích nên thép tấm nói chung được chia ra nhiều dạng chuyên biệt. Sử dụng đúng mục đích sẽ phát huy hết khả năng vốn có của các loại thép tấm. Bảng trọng lượng riêng dưới đây nêu rõ về: chiều dày thép, tương ứng với trọng lượng riêng

Chiều dày (mm)Trọng lượng (kg)/m2Chiều dày (mm)Trọng lượng (kg)/m2Chiều dày (mm)Trọng lượng (kg)/m2
0,251,9635,039,2510,078,50
0,53,9255,543,1811,086,40
1,07,856,047,1012,094,20
1,511,786,551,0313,0102,10
2,015,77,054,9514,0109,9
2,519,637,558,8815,0117,8
3,023.558,0628016,0125,6
3,527,488,566,7317,0133,5
4,031,409,070,6518,0141,3
4,535,339,574,59 

Báo giá thép tấm inox 14mm chất lượng tốt nhất – Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép tấm inox 14mm và các loại thép tấm khác dưới đây là những thông tin chính xác để quý khách hàng tham khảo. Do giá cả phụ thuộc phần lớn vào nhu cầu tiêu thụ thực tế và bên sản xuất, nên chi phí mua hàng sẽ dao động chuyển biến không ngừng

Công ty Sáng Chinh sẽ đăng tải các thông tin 24/24h để quý khách có cái nhìn toàn diện và rõ ràng nhất. Dựa vào đó sẽ giúp cho việc chọn mua thép tấm trở nên dễ dàng hơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                    211.95                         25,000                   5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                    282.60                         25,000                   7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                         25,000                   8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                         25,000                 11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                         25,000                 10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                         25,000                 18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                         25,000                 17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                         25,000                 23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                         25,000                 21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                         25,000                 24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                         25,000                 32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                         25,000                 37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                         25,000                 31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                         25,000                 42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                         25,000                 47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                         25,000                 51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                         25,000                 58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                         25,000                 70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                         25,000                 82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                         25,000                 94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                         25,000               105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                         25,000               117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                         25,000 
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                         25,000               141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                         25,000               164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                         25,000               188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                         25,000               235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách đặt hàng cần lưu ý các điểm sau:

Tại sao nên chọn thép tấm inox 14mm?

Đây được coi là cách hợp lý nhất giúp cho chủ công trình tiết kiệm chi phí mua vật tư một cách tối đa. Bên cạnh đó, giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Nếu sử dụng phương án cắt tấm inox theo quy cách thì sẽ giúp tiết kiệm được ngân sách chi trả VLXD. Và đẩy nhanh tiến độ thi công công trình được tốt hơn

Các sản phẩm thép tấm inox 14mm nhập khẩu xây dựng cắt theo quy cách, sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD nói chung, thép tấm inox 14mm nói riêng với giá thành hợp lý. Sản phẩm thép tấm inox 14mm được chúng tôi nhập từ các hãng sản xuất có uy tín trên thị trường. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

Chất lượng thép tấm inox 14mm uy tín nhất tại TPHCM?

Bảng giá của tấm inox 14mm sẽ có sự thay đổi chút ít, phụ thuộc hầu hết vào đơn hàng với số lượng là bao nhiêu. Qúy khách muốn được tư vấn trực tiếp, xin liên hệ thẳng đến phòng kinh doanh để được hỗ trợ nhanh chóng nhất

Ngoài ra, Sáng Chinh Steel còn phân phối các VLXD khác như: Thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,…

– Hệ thống cung cấp sắt thép trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, và giao hàng hằng ngày

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên đơn giá ưu đãi và cạnh tranh nhất.

→ Mọi mặt hàng đều có kiểm chứng của hiệp hội sắt thép Việt Nam

→ Với đội ngũ vận chuyển và phương tiện hùng hậu, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline:0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

 

Exit mobile version