Kcomputersolution.com | Công cụ tìm kiếm thay thế

Giá tôn Đông Á 3.5 zem hôm nay tại Sáng Chinh Steel

Báo giá thép hôm nay Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
Vận chuyển tận nơi Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
Đảm bảo chất lượng Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
Tư vấn miễn phí Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
Hỗ trợ về sau Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá tôn Đông Á 3.5 zem hôm nay tại Sáng Chinh Steel, Công ty chúng tôi luôn cấp phối tôn xây dựng đúng chính xác theo giá cả thị trường. Dòng tôn Đông Á 3.5 zem này mang nhiều tính năng ưu việt trong việc thiết kế & thi công xây dựng.

Có nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn được chúng tôi mở rộng. Hotline liên hệ để đặt hàng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng tiêu chuẩn chất lượng tôn Đông Á

 TÔN LẠNH MÀUTÔN MẠ KẼM
Công nghệSản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Nhật Bản
Tiêu chuẩnA755/A755M – AS 2728; JIS G3322JIS G3312
Độ dày thép nền0.1 ÷ 1.2mm0.1 ÷ 1.2mm
Bề rộng750 ÷ 1250mm750 ÷ 1250mm
Đường kính trong508, 610mm508, 610mm
Độ uốn0T ÷ 3T0T ÷ 3T
Độ bóng32 ÷ 85%32 ÷ 85%
Độ cứng bút chì≥ 2H≥ 2H
Độ bám dínhKhông bong tróc
Lớp sơn phủ mặt trên15 ÷ 25 (± 1µm)15 ÷ 25 (± 1µm)
Lớp sơn phủ mặt dưới5 ÷ 25 (± 1µm) 5 ÷ 25 (± 1µm)
Đọ bền dung môiMEK ≥ 100 DRMEK ≥ 100 DR
Độ bền va đập1800gx200mm (min) – Không bong tróc1800gx200mm (min) – Không bong tróc
Khối lượng mạAZ30 ÷ AZ200Z6 ÷ Z8 ÷ Z45
Phun sương muốiSơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Sơn chính: Min 500 giờ

Sơn lưng: Min 200 giờ

Màu sắcCó thể đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

Giá tôn Đông Á 3.5 zem hôm nay tại Sáng Chinh Steel

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Phân loại tôn Đông Á 3.5 zem ra sao?

Chính vì sự phong phú trong mẫu mã mà chúng ta có nhiều cách phân loại khác nhau, trong đó điển hình là: tôn lạnh màu, tôn lạnh không màu và tôn mạ kẽm

1. Tôn lạnh màu Đông Á 3.5 zem

Tôn lạnh màu Đông Á 3.5 zem à sản phẩm sử dụng nguyên liệu thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm và kẽm với thành phần khác nhau. Bề mặt bên ngoài được phun sơn các loại màu sắc đa dạng. Giúp khách hàng từ đó có sự lựa chọn tốt nhất.

Tôn mạ màu Đông Á 3.5 zem ngay từ khi mới ra mắt thị trường đã làm hài lòng mọi khách hàng. Bởi, không chỉ sở hữu trong mình những đặc tính ưu việt về khả năng chống nóng, cách nhiệt. Mà chúng còn đem đến tính thẩm mỹ vô cùng tuyệt vời.

2. Tôn lạnh không màu Đông Á 3.5 zem

Là loại tôn lạnh chỉ có màu trắng xám bóng. Tuy nhiên chất lượng vẫn được giữ nguyên, không khác tôn lạnh màu là mấy

3. Tôn mạ kẽm Đông Á 3.5 zem

Tôn mạ kẽm Đông Á 3.5 zem là loại tôn được tạo thành từ những tấm thép chỉ được mạ kẽm. Sau đó phủ lên 1 lớp sơn màu acrylic hoặc để không màu.

Đánh giá chất lượng tôn Đông Á 3.5 zem có tốt không?

Với chất lượng đến từ thương hiệu Đông Á, tôn Đông Á 3.5 zem mang đến sự yên tâm và tín nhiệm của khách hàng.

Khách hàng đánh giá rằng, chúng là loại tôn mang tính thẩm mỹ cao – đẹp, chống hao mòn, thân thiện với môi trường.

Bên cạnh đó còn có là khả năng chống ăn mòn cao. Vì trong thành phần có nhôm, đây là 1 kim loại mạnh, chịu được tác động từ môi trường như acid, muối biển,… Thời gian sử dụng cũng từ đó mà được nâng lên đáng kể. Thích hợp với các công trình gần biển, khu ngập mặn.

Thành phần kẽm bên trong tôn Đông Á giúp bảo vệ phần kim loại nền bên trong, tạo ra hợp chất bảo vệ tại những vết cắt hay trầy xước trên bề mặt tôn. Tái sử dụng cao

Kháng nhiệt tốt, đây là khả năng tiên phong của tôn Đông Á 3.5 zem. Khả năng phản xạ lại các tia nắng mặt trời tốt hơn nên lượng nhiệt truyền qua mái cũng thấp hơn. Ban đêm cũng tỏa nhiệt nhanh hơn giúp cho công trình mát nhanh hơn.

 

Exit mobile version