Home>Tìm kiếm ngành nghề>Xây dựng>Trọng lượng, quy cách và ứng dụng tôn mạ màu trong đời sống

Trọng lượng, quy cách và ứng dụng tôn mạ màu trong đời sống

Trọng lượng, quy cách và ứng dụng tôn mạ màu trong đời sống. Bạn đang tìm kiếm một loại tôn vừa có tính thẩm mỹ, lại dễ thi công, lắp đặt – sửa chữa, sử dụng dài lâu? Thì đây là mặt hàng mà bạn cần quan tâm. Đặc điểm tôn mạ màu thường rất nhiều màu sắc để nhà thầu có thể thoải mái chọn lựa. Để nắm bắt giá tốt nhất, xin quý khách gọi ngay cho chúng tôi qua địa chỉ hotline bên dưới hay truy cập qua website: tonthepsangchinh.vn

bang-gia-ton-lop-mai

Có rất nhiều quy cách phổ biến của tôn mạ màu

Những thương hiệu lớn chuyên sản xuất tôn mạ màu như: Hoa sen, Hòa Phát, Đông Á, Phương Nam…..Đều đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế như: Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169, Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 và các tiêu chuẩn riêng của mỗi thương hiệu.

Độ dày của màng sơn được kiểm soát  bằng dụng cụ đo quang học.

Loại sóng: 11 sóng, 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng tròn, tấm phẳng (dạng cuộn, dạng tấm)…

Một số quy cách về độ dày, chiều rộng, trọng lượng cuộn, độ dày lớp màng sơn. Bạn có thể tham khảo như sau:

Tiêu chuẩn
Quy cách sản phẩm
Độ dày (mm)
0.16 ÷ 0.8
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp màng sơn (µm)
06 ÷ 30

Định nghĩa & ứng dụng của tôn mạ màu

1/ Tôn mạ màu là gì?

Tôn mạ màu có nhiều tên gọi khác như tôn bọc thép hoặc thép mạ màu, tôn lạnh mạ màu…. Sản phẩm được tạo ra từ tấm thép mạ kẽm. Sau quá trình tẩy rửa sẽ được phủ một lớp phụ gia giúp làm tăng độ bám dính. Sau đó được phủ một lớp sơn bên ngoài để bảo vệ. Lớp sơn giúp cho tôn tăng khả năng chống chịu với môi trường và tạo tính thẩm mỹ cao.

2/ Vật tư có nhiều ứng dụng trong đời sống

Tôn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên tôn màu mạ kẽm có độ bền cao. Khả năng chống chịu ăn mòn, rỉ sét lớn. Với nhiều kiểu dáng và mẫu mã đẹp thích hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

  • Ứng dụng tôn lạnh màu đa dạng trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng… Có thể làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn…
  • Có khả năng uốn dẻo nên dễ dàng tạo thành những hình thù khác nhau. Do đó có thể được dùng trong trang trí nội thất
  • Tôn mạ màu còn được sử dụng để chế tạo các loại ống dẫn nước, thoát nước
  • Chế tạo các loại vỏ của một số đồ điện tử điện lạnh như: vỏ máy giặt, tủ lạnh hoặc vỏ máy vi tính.
  • Chúng còn được ứng dụng để sản xuất ngoại thất ô tô, tàu hỏa, xe buýt, thùng nhiên liệu.

3/ Trên thị trường có những dạng tôn màu nào hay thường gặp?

Ngày nay, trên thị trường có rất nhiều loại tôn mạ màu. Tuy nhiên, trong ứng dụng phổ biến thực tế. Loại tôn này thường được nhắc đến và sử dụng gồm các loại như sau:

  • Tôn lạnh mạ màu nhiều lớp có sóng và không có sóng
  • Tôn phẳng mạ màu
  • Tôn sóng mạ màu
  • Tôn cuộn mạ màu….

Trọng lượng tôn mạ màu

a/ 1m2 tôn mạ màu bằng bao nhiêu kg?

Không có một con số quy định về trọng lượng tôn lợp mái, vì tôn lợp mái có rất nhiều loại mái tôn khác
nhau, có những đặc điểm và công dụng khác nhau. Ví như các loại tôn cách nhiệt, tôn lợp giả ngói, tôn
lạnh, tôn cán sóng,…

Để tính 1m2 tôn nặng bao nhiêu kg. Trước hết bạn phải xác định được zem tôn (độ dày của tôn) là bao nhiêu.

Công thức cơ bản tính trọng lượng tôn lợp mái được tính như sau:

m ( kg) = T (mm) x W (mm) x L (mm) x 7,85

Trong đó m là trọng lượng, T là độ dày tôn, W là chiều rộng tôn, L là chiều dài tôn và 7,85 là khối lượng
riêng của sắt thép (7850kg/m3) – chất liệu làm tôn.

Ví dụ: 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem thì nặng bao nhiêu?

Theo công thức trên, ta có:

T (độ dày của tôn) = 3 zem = 0,3mm = 0,0003m (vì 1 zem = 0,1mm); W (chiều rộng của tôn) = 1m = 1.000mm

L (chiều dài của tôn) = 1m = 1.000mm;

Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn: m(kg) = T(m) x W(m) x L(m) x 7850

= 0,00035 x 1 x 1 x 7850

= 2,975 (kg)

Vậy 1m2 tôn có độ dày 3,5 zem nặng 2,975 kg

b/ Bảng trọng lượng tôn mạ màu 

Bảng trọng lượng tôn màu Việt Nhật (9 sóng tròng, 9 sóng vuông) các bạn có thể tham khảo.

STT Độ dày Trọng lượng (kg/m)
1 3 dem 00 2.50
2 3 dem 30 2.70
3 3 dem 50 3.00
4 3 dem 80 3.30
5 4 dem 00 3.40
6 4 dem 20 3.70
7 4 dem 50 3.90
8 4 dem 80 4.10
9 5 dem 00 4.45

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Bài viết liên quan

Bảng giá cát xây dựng trên trên thị trường

Sài Gòn CMC cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng tháng 8 năm 2020

Đơn vị cung cấp mua cát san lấp mặt bằng

Thép Pomina chuyên cung cấp vật liệu xây dựng giá cạnh tranh

Bảng báo giá thép tròn trơn đặc

Home   About   Contact   Add Website   Terms   Privacy


© 2019 4Internet, LLC. U.S. Patent #10,223,453 B2. Ubunifu, LLC.