Kcomputersolution.com | Công cụ tìm kiếm thay thế

Ưu đãi lớn khi khách hàng mua thép Miền Nam P14, P16, P18, P20, P22, P25, P32 tại Sáng Chinh

Ưu đãi lớn khi khách hàng mua thép Miền Nam P14, P16, P18, P20, P22, P25, P32 tại Sáng Chinh. Dịch vụ được thực hiện trọn gói, đóng gói cẩn thận nên sẽ không xảy ra bất cứ sơ xót nào

Với ưu điểm là nhằm giúp công trình xây dựng đạt được mọi yêu cầu kĩ thuật đưa ra, thép Miền Nam nhiều quy cách là vật liệu được hầu hết mọi nhà thầu điều ưu chuộng, sử dụng với số lượng cực kì lớn. Công ty phân phối không giới hạn về mặt số lượng

Ứng dụng của thép xây dựng Miền Nam là gì?

Phân loại các sản phẩm thép Miền Nam P14, P16, P18, P20, P22, P25, P32 thông dụng

Thép dạng vân Miền Nam

Thép dạng vân Miền Nam là loại thép được miêu tả có vân trên bề mặt và có thể có thêm hoa văn. Chúng ta dễ dàng quan sát thấy bằng mắt thường. Loại thép này được chế tạo từ sự kết hợp của hợp kim sắt & cacbon.

Loại thép này có nhiều độ dày phong phú, có khả năng chịu được mọi lực tác động lớn, bền bỉ và dễ tạo hình. Thích hợp sử dụng trong những công trình lớn và làm đường xá.

Thép tròn đặc Miền Nam

Thép tròn đặc Miền Nam với đặc điểm nhận biết là loại thép có hình dạng tròn được đúc đặc không rỗng. Bề mặt không có gân, tính thẩm mỹ cao do nhẵn bóng. Loại vật liệu này được giới chuyên môn đánh giá có độ cứng tốt. Được dùng  trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng, làm các trụ, các trục quay, các chi tiết máy móc, chế tạo bù lông, tiện ren, lám các móc ,…

Thép ống Miền Nam

Thép ống Miền Nam được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe. Ống nước, ống hơi công nghiệp, sản xuất phụ tùng xe máy, đường ống dẫn dầu, dẫn gas, ống thổi, ….và các loại hàng gia dụng khác.

Giá sắt thép Miền Nam hôm nay tại Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt thép xây dựng luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm. Hôm nay, công ty Tôn thép Sáng Chinh xin giới thiệu đến quý bạn đọc giá mới nhất tính tới thời điểm này

Bảng giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       20,100
P81       20,100
CB300/SD295
P106.25       19,100
P129.77       19,000
P1413.45       19,000
P1617.56       19,000
P1822.23       19,000
P2027.45       19,000
CB400/CB500
P106.93       19,100
P129.98       19,000
P1413.6       19,000
P1617.76       19,000
P1822.47       19,000
P2027.75       19,000
P2233.54       19,000
P2543.7       19,000
P2854.81       19,000
P3271.62       19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,990
P81       19,990
CB300/SD295
P106.25       18,900
P129.77       18,800
P1413.45       18,800
P1617.56       18,800
P1822.23       18,800
P2027.45       18,800
CB400/CB500
P106.93       18,900
P129.98       18,800
P1413.6       18,800
P1617.76       18,800
P1822.47       18,800
P2027.75       18,800
P2233.54       18,800
P2543.7       18,800
P2854.81       18,800
P3271.62       18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61         20,200
P81         20,200
CB300/SD295
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
CB400/CB500
P106.93         19,200
P129.98         19,100
P1413.57         19,100
P1617.74         19,100
P1822.45         19,100
P2027.71         19,100
P2233.52         19,100
P2543.52         19,100
P28Liên hệ        Liên hệ
P32Liên hệ         Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loạikg/câyvnđ/kg
P61       19,900
P81       19,900
CB300/GR4
P106.20       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.21       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
CB400/CB500
P106.89       18,900
P129.89       18,800
P1413.59       18,800
P1617.80       18,800
P1822.48       18,800
P2027.77       18,800
P2233.47       18,800
P2543.69       18,800
P2854.96       18,800
P3271.74       18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Quyền lợi to lớn khi quý vị sử dụng dịch vụ của Tôn thép Sáng Chinh

Đơn vị phân phối thép Miền Nam, và sắt thép các loại có chất lượng tốt nhất

Hiện tại ngay thời điểm này, doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh đứng đầu danh sách chọn lựa của mọi công trình trên địa bàn

Mỗi ngày, đội ngũ làm việc sẽ cung cấp những thông tin mới nhất về sản phẩm thép Miền Nam, Pomina, Việt Đức, Việt Úc,..

Đem lại cho người tiêu dùng mức giá chính xác. Xuất xứ rõ ràng, đóng gói cẩn thận

Thời gian mà Sáng Chinh Steel giao hàng được triển khai nhanh. Linh hoạt trong quá trình thanh toán với nhiều hình thức khác nhau. Qúy vị khách hàng được quyền tự chọn chuyển tiền mặt hay chuyển khoản

Với phương châm hoạt động chính đó là mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi

– Đội ngũ xe tải hùng hậu giao hàng đúng giờ, cung ứng vật tư không giới hạn bất cứ số lượng lớn hay nhỏ

– Chúng tôi có kho hàng tại các vị trí trung tâm luôn sẵn hàng & giao hàng nhanh tới mọi công trình

Exit mobile version